Thu mua phế liệu Long An giá tốt, tận nơi, thanh toán nhanh
Khu vực Long An tập trung nhiều nhà máy, xưởng sản xuất, công trình và khu dân cư nên lượng phế liệu phát sinh khá đa dạng, từ sắt thép, đồng, nhôm, inox đến máy móc, dây điện và phế liệu công nghiệp. Thu mua phế liệu Long An của Phế Liệu Trường Phát hướng đến giải pháp thu gom tận nơi, hỗ trợ khảo sát, phân loại, báo giá theo hàng thực tế, bốc xếp và vận chuyển. Khách hàng có thể cung cấp hình ảnh, số lượng ước tính và địa điểm để được tư vấn phương án phù hợp, hạn chế thời gian lưu kho và chủ động hơn khi thanh lý phế liệu.

Vì sao nên chọn dịch vụ thu mua phế liệu Long An của chúng tôi?
Giữa hàng trăm cơ sở thu gom lớn nhỏ đang hoạt động trên địa bàn, việc “chọn mặt gửi vàng” một đối tác chuyên nghiệp sẽ giúp bạn tránh được tình trạng gian lận cân đo hay bị kì kèo bớt giá. Dịch vụ thu mua phế liệu Long An của Phế Liệu Trường Phát tự hào mang đến những quyền lợi tối thượng mà ít nơi nào cam kết được.
- Báo giá tận gốc, không qua trung gian: Chúng tôi là tổng đại lý thu mua trực tiếp cho các nhà máy luyện kim lớn, do đó mức giá đưa ra cho bạn luôn cao hơn các cơ sở nhỏ lẻ từ 10% – 30%.
- Cân đo điện tử minh bạch: Mọi quá trình cân đều sử dụng cân điện tử đã qua kiểm định, khách hàng được quyền giám sát và kiểm tra trực tiếp ngay tại chỗ để đảm bảo tính trung thực tuyệt đối.
- Hệ thống xe tải chuyên dụng: Dù khối lượng hàng của bạn là vài trăm ký hay hàng chục tấn, đội xe tải và xe cẩu của chúng tôi luôn sẵn sàng bốc xếp trong ngày.
- Hoa hồng cao cho người giới thiệu: Dành riêng cho anh chị là quản lý kho, bộ phận thu mua hoặc người kết nối, chúng tôi luôn có mức chiết khấu cực kỳ hậu hĩnh và minh bạch.

Các loại phế liệu Trường Phát nhận mua tận nơi
Không chỉ giới hạn ở một vài mặt hàng phổ thông, tổng kho của chúng tôi có đầy đủ giấy phép và năng lực để xử lý hầu hết mọi loại rác thải công nghiệp cũng như dân dụng có khả năng tái chế.
- Kim loại phổ thông: Bao gồm tất cả các loại sắt, thép, đồng, nhôm, inox, chì, kẽm, thiếc… từ hàng phế phẩm sản xuất đến hàng công trình.
- Thiết bị điện & điện tử: Bo mạch, linh kiện máy tính cũ, dây cáp điện, mô tơ hỏng, máy biến áp thanh lý.
- Khung nhà xưởng & máy móc: Nhận tháo dỡ và thu mua trọn gói dây chuyền sản xuất cũ, khung thép tiền chế, máy tiện, máy CNC không còn sử dụng.
- Vật tư tổng hợp: Nhựa công nghiệp, giấy carton số lượng lớn, nilon, vải vụn tồn kho.

Bảng giá thu mua phế liệu tại Long An
Trường Phát luôn theo dõi sát sao biến động của thị trường giá phế liệu hôm nay để đảm bảo quyền lợi tối đa cho khách hàng. Dưới đây là mức giá tham khảo cho các mặt hàng chủ lực tại Long An.
| Loại phế liệu | Phân loại | Đơn giá (VND/Kg) |
| Giá phế liệu sắt | Sắt đặc | 13.500 – 40.000 Vnđ/kg |
| Sắt vụn | 4.500 – 23.500 Vnđ/kg | |
| Sắt rỉ sét | 10.500 – 24.000 Vnđ/kg | |
| Sắt bazơ | 8.500 – 19.000 Vnđ/kg | |
| Sắt dây | 12.500 – 25.500 Vnđ/kg | |
| Sắt công trình | 13.500 – 24.500 Vnđ/kg | |
| Máy móc sắt | 15.000 – 58.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu đồng | Đồng cáp | 250.000 – 650.000 Vnđ/kg |
| Đồng đỏ | 245.000 – 480.000 Vnđ/kg | |
| Đồng vàng | 145.000 – 300.000 Vnđ/kg | |
| Mạt đồng | 135.000 – 195.000 Vnđ/kg | |
| Đồng cháy | 265.000 – 295.000 Vnđ/kg | |
| Giá gang phế liệu | Gang vụn | 50.000 – 65.000 Vnđ/kg |
| Gang phế liệu loại rỉ sét | 18.000 – 39.000 Vnđ/kg | |
| Gang đặc | 20.000 – 50.000 Vnđ/kg | |
| Gang xám Phế Liệu | 12.000 – 25.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu chì | Chì thỏi, chì nguyên khối | 488.000 – 1.350.000 Vnđ/kg |
| Chì cuộn, chì dẻo | 488.000 – 1.350.000 Vnđ/kg | |
| Chì thiếc, chì lưới | 285.000 – 580.000Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu nhựa | Giá phế liệu nhựa ABS | 13.500 – 16.000 Vnđ/kg |
| Giá phế liệu nhựa PP | 5.000 – 8.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu ống nhựa PVC | 15.000 – 20.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu bao bì | Bao bì Jumbo | 50.000 – 85.000 Vnđ/kg |
| Bao nhựa | 95.000 – 175.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu giấy | Giấy Carton | 3.500 – 5.500 Vnđ/kg |
| Giấy báo | 9.000 – 15.500 Vnđ/kg | |
| Giấy photo | 10.000 – 15.500 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu kẽm | Kẽm thỏi | 65.000 – 85.000 Vnđ/kg |
| Kẽm in, Bản kẽm | 65.000 – 75.000 Vnđ/kg | |
| Dây kẽm màu | 45.000 – 60.000 Vnđ/kg | |
| Thép mạ kẽm | 40.000 – 55.000 Vnđ/kg | |
| Ống kẽm | 45.000 – 60.000 Vnđ/kg | |
| Tôn kẽm | 19.000 – 49.000 Vnđ/kg | |
| Kẽm giấy, kẽm lá | 55.000 – 86.000 Vnđ/kg | |
| Vật tư làm bằng kẽm | 59.000 – 68.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu inox | Inox 201 | 17.000 – 39.000 Vnđ/kg |
| Inox 304 | 40.000 – 87.000 Vnđ/kg | |
| Inox 340 | 9.000 – 17.000 Vnđ/kg | |
| Inox 430 | 15.000 – 40.000 Vnđ/kg | |
| Inox 504 | 25.000 – 55.000 Vnđ/kg | |
| Inox 510 | 24.500 – 59.600 Vnđ/kg | |
| Inox 630 | 21.500 – 54.300 Vnđ/kg | |
| Bazơ inox | 30.000 – 75.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu nhôm | Nhôm loại 1 (nhôm đặc, nhôm thanh) | 75.000 – 95.000 Vnđ/kg |
| Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm, nhôm trắng) | 60.000 – 85.000 Vnđ/kg | |
| Nhôm loại 3 (nhôm định hình, Xingfa) | 30.000 – 75.500 Vnđ/kg | |
| Bột nhôm | 30.500 – 60.500 Vnđ/kg | |
| Nhôm dẻo | 70.000 – 85.500 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu nilon | Nilon sữa | 9.500 – 14.500 Vnđ/kg |
| Nilon dẻo | 15.500 – 35.500 Vnđ/kg | |
| Nilon xốp | 6.500 – 13.500 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu hợp kim | Cán dao phay, Endmill | 1.550.000 – 5.500.000 Vnđ/kg |
| Dao hợp kim | 1.500.000 – 5.500.000 Vnđ/kg | |
| Bánh cán hợp kim | 490.000 – 850.000 Vnđ/kg | |
| Khuôn hợp kim | 500.000 – 750.000 Vnđ/kg | |
| Hợp kim cứng carbide | 650.000 – 950.000 Vnđ/kg | |
| Bột hợp kim | 400.000-790.000 Vnđ/kg | |
| Mũi tiện hơp kim | 550.000-990.000 Vnđ/kg | |
| Dây molipden (Dây cắt máy cắt dây) | 650.000-820.000 Vnđ/kg | |
| Hợp kim khối | 400.000-860.000 Vnđ/kg | |
| Hợp kim ngành gỗ | 480.000-7550.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu thùng phi | Thùng phi sắt | 110.000 – 155.500 Vnđ/kg |
| Thùng phi nhựa | 100.000 – 165.500 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu pallet | Nhựa Pallet | 92.000 – 193.700 đồng/cái |
| Pallet gỗ | 5.500 – 10.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu điện tử | Bo mạch, chip, IC, linh kiện | 1.555.000 – 5.650.000 Vnđ/kg |
| Giá phế liệu niken | Niken bi, niken tấm | 390.500 – 975.000 Vnđ/kg |
| Giá phế liệu vải | Cây giá | 18.000 – 55.000 Vnđ/kg |
| Vải cotton | 4.500 – 23.500 Vnđ/kg | |
| Vải rẻo | 3.000 – 10.500 Vnđ/kg | |
| Vải xéo | 5.300 – 10.500 Vnđ/kg | |
| Vải vụn | 3.500 – 10.500 Vnđ/kg | |
| Vải poly tồn kho | 6.000 – 20.500 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu acquy | Acquy xe máy, xe ô tô | 40.000 – 55.000 Vnđ/kg |
| Giá phế liệu tôn | Tôn vụn | 10.500 – 16.500 Vnđ/kg |
| Tôn tấm | 11.500 – 18.500 Vnđ/kg | |
| Tôn xây dựng | 15.500 – 20.000 Vnđ/kg | |
| Tôn phế liệu nhà xưởng | 13.500 – 23.000 Vnđ/kg |
Lưu ý: Giá phế liệu hôm nay có thể thay đổi, quý khách có thể liên hệ hotline để nhận báo giá tốt hơn hôm nay: 0982.30.5678 – 0968.638.678. Với các mặt hàng rác thải cần xử lý rác thải và cần khai báo hải quan, các bạn có thể liên hệ để được hỗ trợ miễn phí.

Khu vực hỗ trợ khảo sát và gom hàng nhanh chóng
Nhờ lợi thế kho bãi rộng lớn và đội ngũ nhân sự đông đảo túc trực khắp các khu vực trọng điểm, chúng tôi tự tin đáp ứng nhu cầu thanh lý của bạn tại bất cứ đâu trên địa bàn tỉnh một cách nhanh nhất.
- Tuyến Khu công nghiệp: Phục vụ hỏa tốc tại KCN Đức Hòa, KCN Xuyên Á, KCN Tân Đô, KCN Bến Lức, Thuận Đạo, Long Hậu…
- Tuyến Huyện/Thành phố: Có mặt nhanh chóng tại khu vực TP. Tân An, Đức Hòa, Bến Lức, Cần Đước, Cần Giuộc, Thủ Thừa và các huyện lân cận.

Quy trình thu mua phế liệu tại Trường Phát
Quy trình rõ ràng giúp khách hàng biết trước từng bước giao dịch, từ lúc gửi thông tin cho đến khi hoàn tất thanh toán. Với từng loại hàng, phương thức thực hiện có thể điều chỉnh theo khối lượng và điều kiện thực tế.
Bước 1: Tiếp nhận thông tin khách hàng (Báo giá trong 3 phút): Bộ phận chăm sóc khách hàng tiếp nhận yêu cầu qua điện thoại hoặc Zalo, đánh giá sơ bộ hình ảnh phế liệu và đưa ra mức giá ước lượng nhanh chóng.
Hotline 1: 0982.30.5678 – Mr Trường
Hotline 2: 0968.638.678 – Mr Phát
Bước 2: Khảo sát hiện trường và báo giá phế liệu minh bạch: Chuyên viên thẩm định của Trường Phát sẽ trực tiếp đến kho bãi để kiểm tra chất lượng thực tế, phân loại chi tiết và chốt đơn giá cuối cùng công khai.
Bước 3: Thỏa thuận, ký kết hợp đồng và đặt cọc: Đối với những lô hàng khối lượng lớn, hai bên sẽ tiến hành ký kết hợp đồng. Công ty sẵn sàng thanh toán tiền cọc trước để củng cố sự an tâm cho đối tác.
Bước 4: Thu gom, bốc xếp và vận chuyển tận nơi: Đội ngũ nhân công lành nghề cùng dàn xe tải, xe cẩu chuyên dụng tiến hành tháo dỡ, bốc xếp phế liệu an toàn, bám sát tiến độ đã cam kết.
Bước 5: Thanh toán nhanh chóng, minh bạch 100%: Ngay khi hàng hóa được bốc xếp toàn bộ lên xe, chúng tôi sẽ tiến hành thanh toán dứt điểm một lần qua hình thức tiền mặt hoặc chuyển khoản.
Bước 6: Dọn dẹp vệ sinh và bàn giao mặt bằng: Đội ngũ nhân viên tiến hành dọn dẹp, vệ sinh sạch sẽ khu vực bốc xếp hoàn toàn miễn phí, trả lại không gian thông thoáng cho chủ xưởng.

Câu hỏi thường gặp
Thu mua phế liệu Long An cùng Phế Liệu Trường Phát
Việc thanh lý kho bãi không đơn thuần chỉ là dọn dẹp không gian, đó còn là một bài toán kinh tế giúp doanh nghiệp thu về một khoản ngân sách không hề nhỏ. Lựa chọn đúng đối tác thu mua phế liệu Long An uy tín chính là chìa khóa để bạn tối ưu hóa lợi nhuận mà không phải mệt mỏi đụng tay vào việc bốc xếp. Với kinh nghiệm dày dặn và cái tâm làm nghề minh bạch, Phế Liệu Trường Phát cam kết sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy nhất của mọi hộ gia đình và doanh nghiệp.
PHẾ LIỆU TRƯỜNG PHÁT
Trụ sở chính: Lô C23/6 Khu C đường 3F KCN Vĩnh Lộc A, H. Bình Chánh, Tp.HCM
Nhà Máy: 3 Đường số 7, Dĩ An, Bình Dương
Hotline 1: 0982.30.5678 - Mr Trường
Hotline 2: 0968.638.678 - Mr Phát
Email:Phambatruong9099@gmail.com
Website: phelieutruongphat.com
