Thu mua phế liệu Đồng Tháp giá cao, tận nơi, thanh toán nhanh
Đồng Tháp – “Đất Sen Hồng” đang chuyển mình mạnh mẽ với các khu công nghiệp sầm uất và hạ tầng liên tục mở rộng ven sông Tiền, sông Hậu. Kéo theo đó là nhu cầu thanh lý sắt thép công trình, máy móc cũ ngày càng tăng cao, nhưng hệ thống kênh rạch đặc thù tại đây lại gây ra không ít trở ngại cho việc vận chuyển hàng nặng. Giải quyết triệt để bài toán này, Phế Liệu Trường Phát cung cấp dịch vụ thu mua phế liệu Đồng Tháp tận nơi, giá cao uy tín hàng đầu. Với hệ thống xe tải linh hoạt, chúng tôi chuyên thu mua phế liệu tổng hợp (sắt, đồng, nhôm…), cam kết bốc xếp nhanh gọn và thanh toán 100% trong ngày, giúp bạn giải phóng mặt bằng hiệu quả.

Nhu cầu thu mua phế liệu tại Đồng Tháp hiện nay
Đồng Tháp có thế mạnh về nông nghiệp, công nghiệp chế biến và hệ thống khu công nghiệp, cụm công nghiệp đang hoạt động. Đây là những khu vực phát sinh lượng phế liệu tương đối lớn từ quá trình sản xuất, thay thế máy móc, cải tạo nhà xưởng và thanh lý vật tư.
Nguồn phế liệu chủ yếu từ nhà máy, doanh nghiệp
Nhu cầu thu mua tập trung nhiều ở các nhà máy chế biến, doanh nghiệp sản xuất, kho hàng, công trình và cơ sở kinh doanh có lượng phế liệu phát sinh thường xuyên. Các loại hàng thường gặp gồm sắt, đồng, nhôm, inox, dây cáp, máy móc và vật tư kim loại.
Đặc thù thu gom số lượng lớn
Phế liệu từ doanh nghiệp thường được tập kết theo lô, có thể lên đến hàng trăm kg hoặc nhiều tấn. Vì vậy, đơn vị thu mua cần có phương án khảo sát, phân loại, bốc xếp và vận chuyển phù hợp với từng địa điểm.
Trường Phát tập trung nguồn hàng doanh nghiệp
Phế Liệu Trường Phát hướng đến thu mua phế liệu số lượng lớn từ nhà máy, doanh nghiệp và công trình, hỗ trợ khảo sát tận nơi, báo giá theo thực tế và tổ chức thu gom, vận chuyển trọn gói. Mô hình này phù hợp với những đơn vị cần xử lý nhanh lượng phế liệu tồn kho hoặc phát sinh sau sản xuất.

Bảng giá thu mua phế liệu Đồng Tháp (Cập nhật mới nhất)
Vấn đề giá cả luôn là mối bận tâm hàng đầu của bất kỳ ai khi có nhu cầu thanh lý đồ cũ. Tại Trường Phát, chúng tôi tự hào mang đến mức giá thu mua luôn cao hơn mặt bằng chung của thị trường từ 10% đến 30% nhờ vào lợi thế làm việc trực tiếp với các nhà máy tái chế lớn, hoàn toàn không qua trung gian. Dưới đây là mức giá tham khảo mới nhất dành cho quý khách hàng:
| Loại phế liệu | Phân loại | Đơn giá (VND/Kg) |
| Giá phế liệu sắt | Sắt đặc | 13.500 – 40.000 Vnđ/kg |
| Sắt vụn | 4.500 – 23.500 Vnđ/kg | |
| Sắt rỉ sét | 10.500 – 24.000 Vnđ/kg | |
| Sắt bazơ | 8.500 – 19.000 Vnđ/kg | |
| Sắt dây | 12.500 – 25.500 Vnđ/kg | |
| Sắt công trình | 13.500 – 24.500 Vnđ/kg | |
| Máy móc sắt | 15.000 – 58.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu đồng | Đồng cáp | 250.000 – 650.000 Vnđ/kg |
| Đồng đỏ | 245.000 – 480.000 Vnđ/kg | |
| Đồng vàng | 145.000 – 300.000 Vnđ/kg | |
| Mạt đồng | 135.000 – 195.000 Vnđ/kg | |
| Đồng cháy | 265.000 – 295.000 Vnđ/kg | |
| Giá gang phế liệu | Gang vụn | 50.000 – 65.000 Vnđ/kg |
| Gang phế liệu loại rỉ sét | 18.000 – 39.000 Vnđ/kg | |
| Gang đặc | 20.000 – 50.000 Vnđ/kg | |
| Gang xám Phế Liệu | 12.000 – 25.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu chì | Chì thỏi, chì nguyên khối | 488.000 – 1.350.000 Vnđ/kg |
| Chì cuộn, chì dẻo | 488.000 – 1.350.000 Vnđ/kg | |
| Chì thiếc, chì lưới | 285.000 – 580.000Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu nhựa | Giá phế liệu nhựa ABS | 13.500 – 16.000 Vnđ/kg |
| Giá phế liệu nhựa PP | 5.000 – 8.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu ống nhựa PVC | 15.000 – 20.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu bao bì | Bao bì Jumbo | 50.000 – 85.000 Vnđ/kg |
| Bao nhựa | 95.000 – 175.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu giấy | Giấy Carton | 3.500 – 5.500 Vnđ/kg |
| Giấy báo | 9.000 – 15.500 Vnđ/kg | |
| Giấy photo | 10.000 – 15.500 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu kẽm | Kẽm thỏi | 65.000 – 85.000 Vnđ/kg |
| Kẽm in, Bản kẽm | 65.000 – 75.000 Vnđ/kg | |
| Dây kẽm màu | 45.000 – 60.000 Vnđ/kg | |
| Thép mạ kẽm | 40.000 – 55.000 Vnđ/kg | |
| Ống kẽm | 45.000 – 60.000 Vnđ/kg | |
| Tôn kẽm | 19.000 – 49.000 Vnđ/kg | |
| Kẽm giấy, kẽm lá | 55.000 – 86.000 Vnđ/kg | |
| Vật tư làm bằng kẽm | 59.000 – 68.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu inox | Inox 201 | 17.000 – 39.000 Vnđ/kg |
| Inox 304 | 40.000 – 87.000 Vnđ/kg | |
| Inox 340 | 9.000 – 17.000 Vnđ/kg | |
| Inox 430 | 15.000 – 40.000 Vnđ/kg | |
| Inox 504 | 25.000 – 55.000 Vnđ/kg | |
| Inox 510 | 24.500 – 59.600 Vnđ/kg | |
| Inox 630 | 21.500 – 54.300 Vnđ/kg | |
| Bazơ inox | 30.000 – 75.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu nhôm | Nhôm loại 1 (nhôm đặc, nhôm thanh) | 75.000 – 95.000 Vnđ/kg |
| Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm, nhôm trắng) | 60.000 – 85.000 Vnđ/kg | |
| Nhôm loại 3 (nhôm định hình, Xingfa) | 30.000 – 75.500 Vnđ/kg | |
| Bột nhôm | 30.500 – 60.500 Vnđ/kg | |
| Nhôm dẻo | 70.000 – 85.500 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu nilon | Nilon sữa | 9.500 – 14.500 Vnđ/kg |
| Nilon dẻo | 15.500 – 35.500 Vnđ/kg | |
| Nilon xốp | 6.500 – 13.500 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu hợp kim | Cán dao phay, Endmill | 1.550.000 – 5.500.000 Vnđ/kg |
| Dao hợp kim | 1.500.000 – 5.500.000 Vnđ/kg | |
| Bánh cán hợp kim | 490.000 – 850.000 Vnđ/kg | |
| Khuôn hợp kim | 500.000 – 750.000 Vnđ/kg | |
| Hợp kim cứng carbide | 650.000 – 950.000 Vnđ/kg | |
| Bột hợp kim | 400.000-790.000 Vnđ/kg | |
| Mũi tiện hơp kim | 550.000-990.000 Vnđ/kg | |
| Dây molipden (Dây cắt máy cắt dây) | 650.000-820.000 Vnđ/kg | |
| Hợp kim khối | 400.000-860.000 Vnđ/kg | |
| Hợp kim ngành gỗ | 480.000-7550.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu thùng phi | Thùng phi sắt | 110.000 – 155.500 Vnđ/kg |
| Thùng phi nhựa | 100.000 – 165.500 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu pallet | Nhựa Pallet | 92.000 – 193.700 đồng/cái |
| Pallet gỗ | 5.500 – 10.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu điện tử | Bo mạch, chip, IC, linh kiện | 1.555.000 – 5.650.000 Vnđ/kg |
| Giá phế liệu niken | Niken bi, niken tấm | 390.500 – 975.000 Vnđ/kg |
| Giá phế liệu vải | Cây giá | 18.000 – 55.000 Vnđ/kg |
| Vải cotton | 4.500 – 23.500 Vnđ/kg | |
| Vải rẻo | 3.000 – 10.500 Vnđ/kg | |
| Vải xéo | 5.300 – 10.500 Vnđ/kg | |
| Vải vụn | 3.500 – 10.500 Vnđ/kg | |
| Vải poly tồn kho | 6.000 – 20.500 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu acquy | Acquy xe máy, xe ô tô | 40.000 – 55.000 Vnđ/kg |
| Giá phế liệu tôn | Tôn vụn | 10.500 – 16.500 Vnđ/kg |
| Tôn tấm | 11.500 – 18.500 Vnđ/kg | |
| Tôn xây dựng | 15.500 – 20.000 Vnđ/kg | |
| Tôn phế liệu nhà xưởng | 13.500 – 23.000 Vnđ/kg |
Lưu ý: Giá phế liệu hôm nay có thể thay đổi, quý khách có thể liên hệ hotline để nhận báo giá tốt hơn hôm nay: 0982.30.5678 – 0968.638.678. Với các mặt hàng rác thải cần xử lý rác thải và cần khai báo hải quan, các bạn có thể liên hệ để được hỗ trợ miễn phí.
Lợi ích khi lựa chọn Phế Liệu Trường Phát
Giá thu mua là một yếu tố quan trọng nhưng chưa phải yếu tố duy nhất quyết định một giao dịch có thuận lợi hay không. Với những lô hàng lớn, khách hàng còn quan tâm đến việc cân hàng, bốc xếp, vận chuyển, thời gian thanh toán và cách xử lý khi hàng có nhiều chủng loại.
Hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phế liệu
Trường Phát đã có hơn 10 năm hoạt động trong lĩnh vực thu mua phế liệu. Kinh nghiệm thực tế giúp đội ngũ có thêm cơ sở để nhận diện các nhóm vật liệu phổ biến và tư vấn phương án thu gom phù hợp.
Báo giá theo hàng thực tế
Thay vì áp dụng một mức giá giống nhau cho mọi lô hàng, giá được xem xét dựa trên chủng loại, chất lượng, khối lượng và điều kiện thu gom. Đối với hàng số lượng lớn, khảo sát thực tế giúp hạn chế chênh lệch giữa thông tin ban đầu và tình trạng hàng tại hiện trường.
Cân hàng minh bạch
Khối lượng là căn cứ trực tiếp để xác định giá trị lô phế liệu. Do đó, quá trình cân cần được thực hiện rõ ràng để khách hàng có thể kiểm tra và đối chiếu.Trường Phát hướng đến nguyên tắc cân minh bạch, hạn chế những sai lệch không rõ nguyên nhân trong quá trình giao nhận.

Hỗ trợ bốc xếp và vận chuyển
Phế liệu nhà xưởng, máy móc hoặc vật tư công trình thường có kích thước lớn và trọng lượng cao. Nếu khách hàng tự vận chuyển sẽ phát sinh thêm chi phí nhân công và phương tiện. Tùy tình trạng từng lô hàng, Trường Phát có thể hỗ trợ phương án bốc xếp, thu gom và vận chuyển phù hợp.

Thanh toán nhanh sau khi hoàn tất giao dịch
Sau khi hai bên thống nhất chủng loại, khối lượng và mức giá, việc thanh toán được thực hiện theo phương thức đã thỏa thuận. Đối với khách hàng doanh nghiệp, những yêu cầu về chứng từ, hóa đơn hoặc biên bản bàn giao nên được trao đổi từ đầu để quá trình xử lý diễn ra thuận lợi.
Quy trình thu mua phế liệu tại Đồng Tháp
Một quy trình rõ ràng giúp khách hàng biết trước mình cần chuẩn bị gì, đồng thời hạn chế những vấn đề phát sinh khi giao nhận. Với mỗi lô hàng, cách thực hiện có thể linh hoạt nhưng thường xoay quanh các bước chính dưới đây.
Bước 1: Tiếp nhận thông tin khách hàng (Báo giá trong 3 phút): Bộ phận chăm sóc khách hàng tiếp nhận yêu cầu qua điện thoại hoặc Zalo, đánh giá sơ bộ hình ảnh phế liệu và đưa ra mức giá ước lượng nhanh chóng.
Hotline 1: 0982.30.5678 – Mr Trường
Hotline 2: 0968.638.678 – Mr Phát
Bước 2: Khảo sát hiện trường và báo giá phế liệu minh bạch: Chuyên viên thẩm định của Trường Phát sẽ trực tiếp đến kho bãi để kiểm tra chất lượng thực tế, phân loại chi tiết và chốt đơn giá cuối cùng công khai.
Bước 3: Thỏa thuận, ký kết hợp đồng và đặt cọc: Đối với những lô hàng khối lượng lớn, hai bên sẽ tiến hành ký kết hợp đồng. Công ty sẵn sàng thanh toán tiền cọc trước để củng cố sự an tâm cho đối tác.
Bước 4: Thu gom, bốc xếp và vận chuyển tận nơi: Đội ngũ nhân công lành nghề cùng dàn xe tải, xe cẩu chuyên dụng tiến hành tháo dỡ, bốc xếp phế liệu an toàn, bám sát tiến độ đã cam kết.
Bước 5: Thanh toán nhanh chóng, minh bạch 100%: Ngay khi hàng hóa được bốc xếp toàn bộ lên xe, chúng tôi sẽ tiến hành thanh toán dứt điểm một lần qua hình thức tiền mặt hoặc chuyển khoản.
Bước 6: Dọn dẹp vệ sinh và bàn giao mặt bằng: Đội ngũ nhân viên tiến hành dọn dẹp, vệ sinh sạch sẽ khu vực bốc xếp hoàn toàn miễn phí, trả lại không gian thông thoáng cho chủ xưởng.

Bên cạnh khách hàng trực tiếp, Trường Phát cũng áp dụng chính sách hoa hồng dành cho người giới thiệu nguồn phế liệu có nhu cầu thu mua. Mức hoa hồng và điều kiện áp dụng được trao đổi minh bạch dựa trên từng trường hợp, giúp người có nguồn hàng có thêm quyền lợi khi kết nối khách hàng với Trường Phát.

Mạng lưới thu gom phục vụ khắp các quận huyện
Khách hàng thường e ngại việc phải tự mình thuê xe chở phế liệu đi bán, vừa tốn kém lại mất thời gian. Thấu hiểu điều này, chúng tôi đã xây dựng một mạng lưới xe tải và nhân công cơ động, sẵn sàng tỏa đi mọi nẻo đường. Dịch vụ thu mua phế liệu Đồng Tháp của chúng tôi phủ sóng rộng khắp, đảm bảo có mặt nhanh chóng chỉ sau 30-45 phút tiếp nhận yêu cầu.
- Tại các thành phố: Đội xe của chúng tôi túc trực thường xuyên tại TP. Cao Lãnh, TP. Sa Đéc và TP. Hồng Ngự, đảm bảo khả năng bốc dỡ cả ngày lẫn đêm.
- Tại các huyện: Bất kể bạn ở Tháp Mười, Thanh Bình, Lai Vung, Lấp Vò, Châu Thành, Cao Lãnh, Tân Hồng, Tam Nông hay Hồng Ngự, xe tải chuyên dụng của chúng tôi đều có thể tiếp cận tận hẻm nhỏ hoặc tiến sâu vào các khu công nghiệp.
- Kết nối trung tâm TP.HCM: Phế liệu sau khi thu gom sẽ được vận chuyển về các bãi tập kết lớn của dịch vụ thu mua phế liệu TPHCM, với các trạm trung chuyển quy mô trải dài từ khu vực thu mua phế liệu Bình Chánh cho đến bãi phế liệu trung tâm thu mua phế liệu Thủ Đức, giúp tối ưu hóa chi phí vận chuyển để đẩy giá mua tại Đồng Tháp lên mức cao nhất.
Câu hỏi thường gặp
Thu mua phế liệu Đồng Tháp – Thu gom nhanh, giá tốt
Với nhu cầu xử lý phế liệu từ nhà máy, doanh nghiệp và các nguồn hàng số lượng lớn, thu mua phế liệu Đồng Tháp cần một đơn vị có khả năng khảo sát, định giá và thu gom tận nơi chuyên nghiệp. Trường Phát nhận thu mua đa dạng phế liệu theo lô, hỗ trợ bốc xếp, vận chuyển và thanh toán nhanh chóng. Liên hệ ngay để được khảo sát thực tế và báo giá phù hợp với từng loại phế liệu.
PHẾ LIỆU TRƯỜNG PHÁT
Trụ sở chính: Lô C23/6 Khu C đường 3F KCN Vĩnh Lộc A, H. Bình Chánh, Tp.HCM
Nhà Máy: 3 Đường số 7, Dĩ An, Bình Dương
Hotline 1: 0982.30.5678 - Mr Trường
Hotline 2: 0968.638.678 - Mr Phát
Email:Phambatruong9099@gmail.com
Website: phelieutruongphat.com
