Thu mua phế liệu An Giang giá cao, tận nơi – Trường Phát
An Giang có hoạt động sản xuất, xây dựng, kinh doanh và lưu thông hàng hóa sôi động, kéo theo lượng phế liệu phát sinh ngày càng đa dạng từ nhà xưởng, công trình, kho hàng, cơ sở sản xuất đến hộ kinh doanh và gia đình. Nếu đang cần thanh lý sắt thép, đồng, nhôm, inox, máy móc cũ hoặc các loại phế liệu khác, Trường Phát cung cấp dịch vụ thu mua phế liệu An Giang tận nơi, hỗ trợ khảo sát hàng thực tế, báo giá rõ ràng, cân đo minh bạch và thanh toán nhanh chóng.

Nhu cầu thu mua phế liệu tại An Giang ngày càng đa dạng
Phế liệu có thể phát sinh trong quá trình sản xuất, sửa chữa, xây dựng, tháo dỡ hoặc thanh lý tài sản. Nếu để lâu, lượng hàng này vừa chiếm diện tích kho bãi vừa gây khó khăn cho việc sắp xếp và quản lý mặt bằng.
Với doanh nghiệp và nhà xưởng, việc thu gom phế liệu còn liên quan đến nhu cầu giải phóng kho, dọn mặt bằng, thanh lý máy móc và xử lý vật tư tồn. Trong khi đó, hộ gia đình và cơ sở kinh doanh thường cần một đơn vị có thể đến tận nơi để thu gom nhanh, không mất công vận chuyển. Trường Phát hướng đến việc xử lý trọn vẹn nhu cầu này: tiếp nhận thông tin, khảo sát hàng hóa, báo giá, tổ chức thu gom, cân xác nhận khối lượng và thanh toán theo thỏa thuận.
Bảng giá thu mua phế liệu An Giang tại Trường Phát
Trường Phát luôn theo dõi sát sao biến động của thị trường giá phế liệu hôm nay để đảm bảo quyền lợi tối đa cho khách hàng. Dưới đây là mức giá tham khảo cho các mặt hàng chủ lực tại An Giang.
| Loại phế liệu | Phân loại | Đơn giá (VND/Kg) |
| Giá phế liệu sắt | Sắt đặc | 13.500 – 40.000 Vnđ/kg |
| Sắt vụn | 4.500 – 23.500 Vnđ/kg | |
| Sắt rỉ sét | 10.500 – 24.000 Vnđ/kg | |
| Sắt bazơ | 8.500 – 19.000 Vnđ/kg | |
| Sắt dây | 12.500 – 25.500 Vnđ/kg | |
| Sắt công trình | 13.500 – 24.500 Vnđ/kg | |
| Máy móc sắt | 15.000 – 58.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu đồng | Đồng cáp | 250.000 – 650.000 Vnđ/kg |
| Đồng đỏ | 245.000 – 480.000 Vnđ/kg | |
| Đồng vàng | 145.000 – 300.000 Vnđ/kg | |
| Mạt đồng | 135.000 – 195.000 Vnđ/kg | |
| Đồng cháy | 265.000 – 295.000 Vnđ/kg | |
| Giá gang phế liệu | Gang vụn | 50.000 – 65.000 Vnđ/kg |
| Gang phế liệu loại rỉ sét | 18.000 – 39.000 Vnđ/kg | |
| Gang đặc | 20.000 – 50.000 Vnđ/kg | |
| Gang xám Phế Liệu | 12.000 – 25.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu chì | Chì thỏi, chì nguyên khối | 488.000 – 1.350.000 Vnđ/kg |
| Chì cuộn, chì dẻo | 488.000 – 1.350.000 Vnđ/kg | |
| Chì thiếc, chì lưới | 285.000 – 580.000Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu nhựa | Giá phế liệu nhựa ABS | 13.500 – 16.000 Vnđ/kg |
| Giá phế liệu nhựa PP | 5.000 – 8.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu ống nhựa PVC | 15.000 – 20.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu bao bì | Bao bì Jumbo | 50.000 – 85.000 Vnđ/kg |
| Bao nhựa | 95.000 – 175.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu giấy | Giấy Carton | 3.500 – 5.500 Vnđ/kg |
| Giấy báo | 9.000 – 15.500 Vnđ/kg | |
| Giấy photo | 10.000 – 15.500 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu kẽm | Kẽm thỏi | 65.000 – 85.000 Vnđ/kg |
| Kẽm in, Bản kẽm | 65.000 – 75.000 Vnđ/kg | |
| Dây kẽm màu | 45.000 – 60.000 Vnđ/kg | |
| Thép mạ kẽm | 40.000 – 55.000 Vnđ/kg | |
| Ống kẽm | 45.000 – 60.000 Vnđ/kg | |
| Tôn kẽm | 19.000 – 49.000 Vnđ/kg | |
| Kẽm giấy, kẽm lá | 55.000 – 86.000 Vnđ/kg | |
| Vật tư làm bằng kẽm | 59.000 – 68.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu inox | Inox 201 | 17.000 – 39.000 Vnđ/kg |
| Inox 304 | 40.000 – 87.000 Vnđ/kg | |
| Inox 340 | 9.000 – 17.000 Vnđ/kg | |
| Inox 430 | 15.000 – 40.000 Vnđ/kg | |
| Inox 504 | 25.000 – 55.000 Vnđ/kg | |
| Inox 510 | 24.500 – 59.600 Vnđ/kg | |
| Inox 630 | 21.500 – 54.300 Vnđ/kg | |
| Bazơ inox | 30.000 – 75.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu nhôm | Nhôm loại 1 (nhôm đặc, nhôm thanh) | 75.000 – 95.000 Vnđ/kg |
| Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm, nhôm trắng) | 60.000 – 85.000 Vnđ/kg | |
| Nhôm loại 3 (nhôm định hình, Xingfa) | 30.000 – 75.500 Vnđ/kg | |
| Bột nhôm | 30.500 – 60.500 Vnđ/kg | |
| Nhôm dẻo | 70.000 – 85.500 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu nilon | Nilon sữa | 9.500 – 14.500 Vnđ/kg |
| Nilon dẻo | 15.500 – 35.500 Vnđ/kg | |
| Nilon xốp | 6.500 – 13.500 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu hợp kim | Cán dao phay, Endmill | 1.550.000 – 5.500.000 Vnđ/kg |
| Dao hợp kim | 1.500.000 – 5.500.000 Vnđ/kg | |
| Bánh cán hợp kim | 490.000 – 850.000 Vnđ/kg | |
| Khuôn hợp kim | 500.000 – 750.000 Vnđ/kg | |
| Hợp kim cứng carbide | 650.000 – 950.000 Vnđ/kg | |
| Bột hợp kim | 400.000-790.000 Vnđ/kg | |
| Mũi tiện hơp kim | 550.000-990.000 Vnđ/kg | |
| Dây molipden (Dây cắt máy cắt dây) | 650.000-820.000 Vnđ/kg | |
| Hợp kim khối | 400.000-860.000 Vnđ/kg | |
| Hợp kim ngành gỗ | 480.000-7550.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu thùng phi | Thùng phi sắt | 110.000 – 155.500 Vnđ/kg |
| Thùng phi nhựa | 100.000 – 165.500 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu pallet | Nhựa Pallet | 92.000 – 193.700 đồng/cái |
| Pallet gỗ | 5.500 – 10.000 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu điện tử | Bo mạch, chip, IC, linh kiện | 1.555.000 – 5.650.000 Vnđ/kg |
| Giá phế liệu niken | Niken bi, niken tấm | 390.500 – 975.000 Vnđ/kg |
| Giá phế liệu vải | Cây giá | 18.000 – 55.000 Vnđ/kg |
| Vải cotton | 4.500 – 23.500 Vnđ/kg | |
| Vải rẻo | 3.000 – 10.500 Vnđ/kg | |
| Vải xéo | 5.300 – 10.500 Vnđ/kg | |
| Vải vụn | 3.500 – 10.500 Vnđ/kg | |
| Vải poly tồn kho | 6.000 – 20.500 Vnđ/kg | |
| Giá phế liệu acquy | Acquy xe máy, xe ô tô | 40.000 – 55.000 Vnđ/kg |
| Giá phế liệu tôn | Tôn vụn | 10.500 – 16.500 Vnđ/kg |
| Tôn tấm | 11.500 – 18.500 Vnđ/kg | |
| Tôn xây dựng | 15.500 – 20.000 Vnđ/kg | |
| Tôn phế liệu nhà xưởng | 13.500 – 23.000 Vnđ/kg |
Lưu ý: Giá phế liệu hôm nay có thể thay đổi, quý khách có thể liên hệ hotline để nhận báo giá tốt hơn hôm nay: 0982.30.5678 – 0968.638.678. Với các mặt hàng rác thải cần xử lý rác thải và cần khai báo hải quan, các bạn có thể liên hệ để được hỗ trợ miễn phí.
Bên cạnh các loại phế liệu thông dụng, Trường Phát còn cung cấp dịch vụ thu mua xác nhà xưởng, thanh lý hệ thống máy móc, thiết bị công nghiệp cũ và hỗ trợ tháo dỡ trọn gói nhằm giúp doanh nghiệp giải phóng mặt bằng nhanh chóng.

Giá thu mua phế liệu An Giang được xác định như thế nào?
Không có một mức giá cố định áp dụng cho tất cả các loại phế liệu. Giá thu mua phế liệu An Giang phụ thuộc vào nhiều yếu tố và có thể thay đổi theo từng thời điểm.
Các yếu tố thường ảnh hưởng đến giá gồm:
- Chủng loại: sắt, thép, đồng, nhôm, inox, cáp điện… có giá trị khác nhau.
- Chất lượng: hàng sạch, ít tạp chất thường có giá tốt hơn hàng lẫn nhiều vật liệu khác.
- Khối lượng: đơn hàng lớn có thể được đánh giá theo phương án thu gom riêng.
- Tình trạng hàng: hàng đã phân loại và hàng hỗn hợp có cách định giá khác nhau.
- Vị trí thu gom: khoảng cách và điều kiện tiếp cận có thể ảnh hưởng đến phương án vận chuyển.
- Thời điểm: giá phế liệu biến động theo thị trường và nhu cầu thu mua.
Vì vậy, bảng giá trên thị trường chỉ nên được xem là mức tham khảo. Để có mức giá sát nhất, khách hàng nên cung cấp hình ảnh, video hoặc thông tin về loại và khối lượng hàng để Trường Phát đánh giá trước.
Vì sao khách hàng chọn Trường Phát khi cần thu mua phế liệu tại An Giang?
Hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thu mua phế liệu
Trường Phát có hơn 10 năm hoạt động trong lĩnh vực thu mua phế liệu, qua đó tích lũy kinh nghiệm trong việc nhận diện, phân loại, định giá và tổ chức thu gom nhiều nhóm phế liệu khác nhau. Kinh nghiệm thực tế đặc biệt quan trọng với các đơn hàng có nhiều chủng loại hàng hóa hoặc khối lượng lớn, bởi việc đánh giá không chỉ dựa trên tên gọi mà còn phụ thuộc vào chất lượng và tình trạng thực tế.
Báo giá dựa trên hàng hóa thực tế
Thay vì áp dụng một mức giá giống nhau cho mọi đơn hàng, Trường Phát xem xét chủng loại, chất lượng và khối lượng thực tế trước khi thống nhất phương án thu mua. Cách làm này giúp khách hàng hiểu rõ cơ sở hình thành mức giá và hạn chế tình trạng chênh lệch quá lớn giữa giá tham khảo và giá giao dịch thực tế.
Cân đo minh bạch
Khối lượng là cơ sở quan trọng để tính giá trị đơn hàng. Vì vậy, quy trình cân cần được thực hiện rõ ràng để hai bên có cùng căn cứ xác nhận. Đối với những đơn hàng số lượng lớn, khách hàng có thể trao đổi trước về phương án cân, tập kết và bốc xếp để quá trình thu gom diễn ra thuận lợi.
Thu mua tận nơi
Khách hàng không nhất thiết phải tự vận chuyển phế liệu đến điểm thu mua. Trường Phát có thể sắp xếp phương án thu gom tận nơi tùy theo địa điểm, loại hàng và khối lượng thực tế. Điều này đặc biệt phù hợp với nhà xưởng, công trình, kho hàng hoặc các đơn vị có lượng phế liệu lớn và khó tự vận chuyển.
Hỗ trợ thu gom, bốc xếp và giải phóng mặt bằng
Đối với hàng phát sinh tại công trình hoặc nhà xưởng, việc bán phế liệu không chỉ đơn giản là cân và thanh toán. Khách hàng còn cần đưa hàng ra khỏi vị trí tập kết và trả lại mặt bằng. Tùy từng đơn hàng, Trường Phát có thể phối hợp phương án thu gom, bốc xếp, vận chuyển hoặc tháo dỡ phù hợp với hiện trạng.
Thanh toán nhanh sau khi hoàn tất giao dịch
Sau khi xác nhận chủng loại, khối lượng và giá thu mua, Trường Phát thực hiện thanh toán theo thỏa thuận giữa hai bên. Mục tiêu là giúp khách hàng hoàn tất việc thanh lý phế liệu nhanh chóng, rõ ràng và thuận tiện.

Quy trình thu mua phế liệu An Giang tại Trường Phát
Quy trình được xây dựng theo hướng đơn giản để khách hàng không phải mất nhiều thời gian xử lý.
Bước 1: Tiếp nhận thông tin khách hàng (Báo giá trong 3 phút): Bộ phận chăm sóc khách hàng tiếp nhận yêu cầu qua điện thoại hoặc Zalo, đánh giá sơ bộ hình ảnh phế liệu và đưa ra mức giá ước lượng nhanh chóng.
Hotline 1: 0982.30.5678 – Mr Trường
Hotline 2: 0968.638.678 – Mr Phát
Bước 2: Khảo sát hiện trường và báo giá phế liệu minh bạch: Chuyên viên thẩm định của Trường Phát sẽ trực tiếp đến kho bãi để kiểm tra chất lượng thực tế, phân loại chi tiết và chốt đơn giá cuối cùng công khai.
Bước 3: Thỏa thuận, ký kết hợp đồng và đặt cọc: Đối với những lô hàng khối lượng lớn, hai bên sẽ tiến hành ký kết hợp đồng. Công ty sẵn sàng thanh toán tiền cọc trước để củng cố sự an tâm cho đối tác.
Bước 4: Thu gom, bốc xếp và vận chuyển tận nơi: Đội ngũ nhân công lành nghề cùng dàn xe tải, xe cẩu chuyên dụng tiến hành tháo dỡ, bốc xếp phế liệu an toàn, bám sát tiến độ đã cam kết.
Bước 5: Thanh toán nhanh chóng, minh bạch 100%: Ngay khi hàng hóa được bốc xếp toàn bộ lên xe, chúng tôi sẽ tiến hành thanh toán dứt điểm một lần qua hình thức tiền mặt hoặc chuyển khoản.
Bước 6: Dọn dẹp vệ sinh và bàn giao mặt bằng: Đội ngũ nhân viên tiến hành dọn dẹp, vệ sinh sạch sẽ khu vực bốc xếp hoàn toàn miễn phí, trả lại không gian thông thoáng cho chủ xưởng.

Năng lực thu gom tận nơi tại các huyện ở An Giang
Với địa hình trải dài và hệ thống kênh rạch đặc thù, việc vận chuyển phế liệu tại An Giang đòi hỏi một đơn vị có năng lực kho bãi thực sự.
Trạm thu mua trực tiếp tại Long Xuyên & Châu Đốc
Chúng tôi bố trí hệ thống xe cẩu, xe tải trọng lớn túc trực 24/7 tại 2 trung tâm kinh tế lớn nhất tỉnh, đảm bảo điều phối nhân sự bốc xếp đến kho của bạn chỉ trong vòng 30 – 45 phút kể từ khi chốt thỏa thuận.

Phủ sóng nhanh chóng toàn bộ thị xã và các huyện
Không ngại xa, không ngại khó. Đội ngũ Trường Phát nhận thu gom tận nơi tại: Thị xã Tân Châu, huyện Châu Phú, Châu Thành, Chợ Mới, Phú Tân, Thoại Sơn, Tịnh Biên, Tri Tôn và An Phú. Dù ở khu vực cụm công nghiệp hay bến bãi nông nghiệp, chúng tôi đều có phương án đưa phương tiện vào tận nơi.
Thanh lý phế liệu không chỉ giúp giải phóng mặt bằng mà còn thu hồi lại nguồn vốn đáng kể. Với dịch vụ thu mua phế liệu An Giang của Trường Phát, quý khách hoàn toàn an tâm với 3 cam kết cốt lõi: giá thu mua cao nhất thị trường, cân đo điện tử minh bạch 100%, và thu gom bốc xếp tận nơi nhanh chóng.
Đừng để phế liệu hoen rỉ và sụt giảm giá trị từng ngày! Hãy để Trường Phát giúp bạn xử lý gọn gàng và nhận tiền mặt ngay lập tức.
PHẾ LIỆU TRƯỜNG PHÁT
Trụ sở chính: Lô C23/6 Khu C đường 3F KCN Vĩnh Lộc A, H. Bình Chánh, Tp.HCM
Nhà Máy: 3 Đường số 7, Dĩ An, Bình Dương
Hotline 1: 0982.30.5678 - Mr Trường
Hotline 2: 0968.638.678 - Mr Phát
Email:Phambatruong9099@gmail.com
Website: phelieutruongphat.com
